Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THPT Nguyễn Hữu Thọ Năm học 2024 - 2025
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
Năm học 2024 - 2025
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia theo khối lớp |
||
|
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
||
|
I |
Số học sinh chia theo KQ rèn luyện |
1.920 |
577 |
742 |
601 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
573 (99.30% |
734 (98.92% |
119 (76,48%) |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
04 (0.69%) |
07 (0.094%) |
14 (9.08%) |
|
3 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
01 (0.13%) |
01 (0.16%) |
|
4 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số học sinh chia theo KQ học tập |
1.920 |
577 |
742 |
601 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
264 (45.75%) |
403 (54.31%) |
555 (92.34%) |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
291 (50.43%) |
319 (43%) |
45 (7.5%) |
|
3 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
22 (3.81%) |
20 (0.26%) |
01 (0.16%) |
|
4 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
0 |
0 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
1920 |
577 |
742 |
601 |
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|
577 (100%) |
742 (100%) |
601 (100%) |
|
a |
Học sinh Xuất sắc (tỷ lệ so với tổng số) |
|
78 (1351%) |
116 (15/63%) |
297 (49,41%) |
|
b |
Học sinh Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
188 (32.58%) |
288 (38.81%) |
254 (42,26%) |
|
2 |
Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
1 đến; 3 đi |
3đến |
2 đi |
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
0 |
0 |
0 |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp huyện/quận |
|
|
|
|
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
|
9 |
23 |
|
|
3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
|
|
|
1 |
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
601 |
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
600 |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ lớp 10 công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
|
|
|
|
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
|
|
|
0 |
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học phổ thông Nguyễn Hữu Thọ
Năm học 2025-2026
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
||
|
I |
Số phòng học |
42 |
Số m2/học sinh |
||
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
||
|
1 |
Phòng học kiên cố |
42 |
- |
||
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
||
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
||
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
||
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
6 |
- |
||
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
3 |
- |
||
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
2 |
- |
||
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
42 |
- |
||
|
III |
Số điểm trường |
1 |
- |
||
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
45.167 |
1.447 m2 lộ giới |
||
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
12.636 |
|
||
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
2.573 |
|
||
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
979.2 |
|
||
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
570 |
|
||
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
128 |
|
||
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
724 |
|
||
|
5 |
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) |
172 |
|
||
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
||
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
||
|
1.1 |
Khối lớp 10 |
1 |
|
||
|
1.2 |
Khối lớp 11 |
1 |
|
||
|
1.3 |
Khối lớp 12 |
1 |
|
||
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
||
|
2.1 |
Khối lớp 10 |
0 |
|
||
|
2.2 |
Khối lớp 11 |
1 |
|
||
|
2.3 |
Khối lớp 12 |
1 |
|
||
|
3 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) |
1000 |
|
||
|
4 |
… |
|
|
||
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
100 |
20 HS/bộ |
||
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
||
|
1 |
Ti vi |
1 |
|
||
|
2 |
Cát xét |
4 |
|
||
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
0 |
|
||
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
3 |
|
||
|
5 |
Bảng tương tác |
0 |
|
||
|
6 |
….. |
|
|
||
|
X |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
Số thiết bị/lớp |
||
|
1 |
Ti vi |
9 |
|
||
|
2 |
Cát xét |
4 |
|
||
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
0 |
|
||
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
0 |
|
||
|
5 |
Bảng tương tác |
42 |
|
||
|
.. |
…………… |
|
|
||
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
||||
|
XI |
Nhà bếp |
0 |
||||
|
XII |
Nhà ăn |
0 |
||||
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
||
|
XIII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
0 |
0 |
||
|
XIV |
Khu nội trú |
0 |
0 |
0 |
||
|
XV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
|
12 |
|
260 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
Có |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
Có |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
Có |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
Có |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
Có |
|
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2024 - 2025
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
|||||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng III |
Hạng II |
Hạng I |
Tốt |
Khá |
Đạt |
Chưa đạt |
||||||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
100 |
|
22 |
70 |
2 |
2 |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
|||||
|
I |
Giáo viên Trong đó số giáo viên dạy môn: |
89 |
|
19 |
70 |
2 |
2 |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
||||
|
1 |
Toán |
15 |
|
4 |
11 |
|
|
|
15 |
|
|
15 |
|
|
|
|||
|
2 |
Văn |
11 |
|
|
11 |
|
|
|
11 |
|
|
11 |
|
|
|
|||
|
3 |
Ngoại ngữ |
9 |
|
3 |
6 |
|
|
|
9 |
|
|
9 |
|
|
|
|||
|
4 |
Lý |
10 |
|
4 |
6 |
|
|
|
10 |
|
|
10 |
|
|
|
|||
|
5 |
Hóa |
9 |
|
3 |
6 |
|
|
|
9 |
|
|
9 |
|
|
||||
|
6 |
Sinh |
5 |
|
1 |
4 |
|
|
|
5 |
|
|
5 |
|
|
||||
|
7 |
Sử |
4 |
|
2 |
2 |
|
|
|
3 |
1 |
|
4 |
|
|
||||
|
8 |
Địa |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
5 |
|
|
5 |
|
|
||||
|
9 |
GDCD |
3 |
|
1 |
2 |
|
|
|
3 |
|
|
3 |
|
|
||||
|
10 |
Công Nghệ |
6 |
|
|
6 |
|
|
|
6 |
|
|
6 |
|
|
||||
|
11 |
Tin học |
4 |
|
1 |
3 |
|
|
|
4 |
|
|
4 |
|
|
||||
|
12 |
Thể dục |
8 |
|
|
8 |
|
|
|
8 |
|
|
8 |
|
|||||
|
13 |
Âm Nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
14 |
Mỹ Thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
|
2 |
1 |
|
|
|
2 |
1 |
|
3 |
|
|
||||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
||||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
2 |
|
|
||||
|
III |
Nhân viên |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
||||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
||||
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
||||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
||||
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
7 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
8 |
Nhân viên công nghệ thông tin (Học vụ) |
|
||||||||||||||||
|
9 |
Nhân viên khác |
4 |
4 |
|
||||||||||||||
|
|
|
|
||||||||||||||||


